不要在公共场所吸烟。
Búyào zài gōnggòng chǎngsuǒ xīyān.
Đừng hút thuốc ở nơi công cộng.
Don't smoke in public places.
Danh từ, nghĩa "nơi công cộng" (công viên, nhà ga, rạp chiếu phim...). Hay gặp trong biển báo, quy định: 公共场所 + 禁止 + 吸烟 (cấm hút thuốc nơi công cộng), 在 + 公共场所 + 要/不要 + hành động. Dùng như một cụm cố định.
公共场所 viết sang phồn thể là 公共場所 gōng gòng chǎng suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.