Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 所属

所属

suǒ shǔ
Âm Hán-Việt: sở thuộc
HSK 3.0 cấp 8
thuộc về/đơn vị trực thuộc
one's affiliation (i.e. the organization one is affiliated with)

Ví dụ câu

请填写你所属的部门。

Qǐng tiánxiě nǐ suǒshǔ de bùmén.

Xin hãy điền bộ phận bạn thuộc về.

Please fill in your department.

Cách dùng từ này

"所属" là cụm văn viết, thường làm định ngữ: (mà ai đó) thuộc về, trực thuộc. Hay gặp "nǐ suǒshǔ de bùmén" (bộ phận bạn thuộc về) và "suǒshǔ dānwèi" (đơn vị trực thuộc). Thường đứng trước danh từ chỉ tổ chức, đơn vị; có hoặc không có "的".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

所属 viết sang phồn thể là 所屬 suǒ shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →