请填写你所属的部门。
Qǐng tiánxiě nǐ suǒshǔ de bùmén.
Xin hãy điền bộ phận bạn thuộc về.
Please fill in your department.
"所属" là cụm văn viết, thường làm định ngữ: (mà ai đó) thuộc về, trực thuộc. Hay gặp "nǐ suǒshǔ de bùmén" (bộ phận bạn thuộc về) và "suǒshǔ dānwèi" (đơn vị trực thuộc). Thường đứng trước danh từ chỉ tổ chức, đơn vị; có hoặc không có "的".
所属 viết sang phồn thể là 所屬 suǒ shǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.