Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 归属

归属

guī shǔ
Âm Hán-Việt: quy thuộc
HSK 3.0 cấp 8
thuộc về, quy về
to belong to

Ví dụ câu

这本书归属图书馆。

Zhè běn shū guīshǔ túshūguǎn.

Cuốn sách này thuộc về thư viện.

This book belongs to the library.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

归属 viết sang phồn thể là 歸屬 guī shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →