Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 随心所欲

随心所欲

suí xīn suǒ yù
Âm Hán-Việt: tuỳ tâm sở dục
HSK 3.0 cấp 8
tùy ý muốn/theo ý thích
to follow one's heart's desires

Ví dụ câu

你不能随心所欲地花钱。

Nǐ bù néng suíxīnsuǒyù de huāqián.

Bạn không thể tùy ý tiêu tiền.

You can't spend money as you please.

Cách dùng từ này

“随心所欲” (muốn gì làm nấy, tuỳ thích) là thành ngữ, thường làm trạng ngữ với “地” đứng trước động từ: “随心所欲 地 花钱”; hoặc làm vị ngữ. Hay đi với phủ định, mang ý chê việc làm không theo khuôn phép: “不能 随心所欲”. Gần “随意” (tuỳ ý), nhưng “随心所欲” mạnh hơn, nhấn vào việc chỉ theo ý mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

随心所欲 viết sang phồn thể là 隨心所欲 suí xīn suǒ yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →