Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心事

心事

xīn shì
Âm Hán-Việt: tâm sự
HSK 3.0 cấp 8
nỗi lo lòng/tâm sự
a load on one's mind

Ví dụ câu

他看起来有心事。

Tā kàn qǐlái yǒu xīnshì.

Anh ấy trông có vẻ có tâm sự.

He looks worried.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →