心事
xīn shì
Âm Hán-Việt: tâm sự
HSK 3.0 cấp 8
nỗi lo lòng/tâm sự
a load on one's mind
Ví dụ câu
他看起来有心事。
Tā kàn qǐlái yǒu xīnshì.
Anh ấy trông có vẻ có tâm sự.
He looks worried.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.