Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肇事

肇事

zhào shì
Âm Hán-Việt: triệu sự
HSK 3.0 cấp 8
gây tai nạn
to cause an accident

Ví dụ câu

他酒后开车肇事,伤了好几个人。

Tā jiǔ hòu kāichē zhàoshì, shāng le hǎo jǐ gè rén.

Anh ta lái xe sau khi uống rượu gây tai nạn, làm bị thương mấy người.

He caused an accident while driving drunk, injuring several people.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →