Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好奇心

好奇心

hào qí xīn
Âm Hán-Việt: hiếu kì tâm
HSK 3.0 cấp 8
tính tò mò/sự hiếu kỳ
curiosity

Ví dụ câu

小孩子对什么都充满好奇心。

Xiǎoháizi duì shénme dōu chōngmǎn hàoqíxīn.

Trẻ nhỏ đầy tính tò mò với mọi thứ.

Children are full of curiosity about everything.

Cách dùng từ này

"好奇心" (hàoqíxīn — chữ 好 đọc thanh 4) là danh từ: tính tò mò, lòng hiếu kỳ. Hay gặp "chōngmǎn hàoqíxīn" (đầy tò mò), "mǎnzú hàoqíxīn" (thỏa mãn tò mò). Tính từ tương ứng là "好奇" (wǒ hěn hàoqí — tôi rất tò mò); vì "好奇心" là danh từ nên không nói "hěn hàoqíxīn".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →