Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好坏

好坏

hǎo huài
Âm Hán-Việt: hảo hoại
HSK 3.0 cấp 8
tốt xấu, hay dở
good or bad

Ví dụ câu

你要分清好坏。

Nǐ yào fēnqīng hǎo huài.

Bạn phải phân biệt tốt xấu.

You must distinguish good from bad.

Cách dùng từ này

"好坏" là danh từ: tốt hay xấu, chất lượng hơn kém. Hay gặp "分清好坏" (phân biệt tốt xấu), "bùguǎn hǎohuài" (dù tốt hay xấu). Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Cùng kiểu ghép hai chữ trái nghĩa thành danh từ như "大小", "长短".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

好坏 viết sang phồn thể là 好壞 hǎo huài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →