Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毁坏

毁坏

huǐ huài
Âm Hán-Việt: huỷ hoại
HSK 3.0 cấp 8
phá hoại/làm hỏng
to damage

Ví dụ câu

暴风雨毁坏了房屋。

Bàofēngyǔ huǐhuài le fángwū.

Bão đã phá hủy ngôi nhà.

The storm destroyed the house.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

毁坏 viết sang phồn thể là 毀壞 huǐ huài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →