暴风雨摧毁了房屋。
Bàofēngyǔ cuīhuǐ le fángwū.
Bão đã phá hủy ngôi nhà.
The storm destroyed the house.
“摧毁” (phá hủy, đánh sập) là động từ, mang tân ngữ là vật bị phá: “暴风雨 摧毁 了 房屋”, phá hủy cầu cống, công trình. Hay đi với “彻底” (hoàn toàn). Nghĩa bóng: làm sụp đổ ý chí, niềm tin. Khác “摧残”: “摧残” là giày vò, làm tổn hại dần dần sức khỏe, tinh thần; “摧毁” là phá tan hẳn.
摧毁 viết sang phồn thể là 摧毀 cuī huǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.