熬夜会摧残你的身体。
Áoyè huì cuīcán nǐ de shēntǐ.
Thức khuya sẽ hủy hoại sức khỏe của bạn.
Staying up late will ruin your health.
“摧残” (tàn phá, giày vò) là động từ, tân ngữ thường là sinh mạng, sức khỏe, tinh thần, hoặc hoa cỏ: “摧残 身体”, hay dạng bị động “受到 摧残” (bị giày vò). Nhấn vào sự tổn hại nặng nề, kéo dài. Khác “摧毁”: “摧毁” là phá hủy tan tành trong chốc lát, thường dùng cho nhà cửa, công trình; “摧残” dùng cho thứ có sức sống.
摧残 viết sang phồn thể là 摧殘 cuī cán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.