盘子里残留了一些食物。
Pánzi lǐ cánliú le yìxiē shíwù.
Trong đĩa còn lại một ít thức ăn.
Some food remains on the plate.
"残留" (còn sót lại) là động từ, chủ ngữ là thứ không mong muốn còn lại một phần: "nóngyào cánliú" (dư lượng thuốc trừ sâu), "盘子 里 残留 了 一些 食物", "残留 在 衣服 上". Thường mang sắc thái tiêu cực. Khác "剩下" (còn lại, dư ra nói chung) và "留下" (để lại, có chủ ý).
残留 viết sang phồn thể là 殘留 cán liú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.