Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 残疾

残疾

cán jí
Âm Hán-Việt: tàn tật
HSK 3.0 cấp 6
khuyết tật
disabled

Ví dụ câu

他因为车祸成了残疾人。

Tā yīnwèi chēhuò chéng le cánjírén.

Anh ấy trở thành người khuyết tật vì tai nạn xe.

He became disabled after a car accident.

Cách dùng từ này

“残疾” (khuyết tật, tàn tật) là danh từ, cũng dùng như tính từ. Hay gặp: “身体 残疾”, “有 残疾”, “残疾 儿童” (trẻ em khuyết tật). Chỉ người thì nói “残疾人”. Đây là cách gọi trung tính, nên dùng thay cho các từ mang ý miệt thị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

残疾 viết sang phồn thể là 殘疾 cán jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →