Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坏

坏

huài
Âm Hán-Việt: hoại
HSK 3.0 cấp 2
xấu/hỏng
bad; broken

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 坏 viết sang phồn thể là 壞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“坏” là tính từ: xấu, hư, hỏng. Đứng trước danh từ: “坏人” (người xấu), “坏事” (việc xấu); làm vị ngữ: “手机 坏 了” (điện thoại hỏng rồi). Làm bổ ngữ kết quả sau động từ, nghĩa là làm hỏng: nònghuài (làm hỏng). Đứng sau tính từ chỉ cảm giác kèm “了” thì nghĩa là cực kỳ: “饿 坏 了” (đói lả), “累 坏 了” (mệt rã rời). Trái nghĩa là “好”.

Ví dụ câu

我的手机坏了。

Wǒ de shǒujī huài le.

Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

My phone is broken.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「坏」