Danh từ đất, chỉ chất đất, bùn đất. Từ ghép: 土地 (đất đai), 土豆 (khoai tây). Trong khẩu ngữ làm tính từ nghĩa quê mùa, lỗi mốt, như chê quần áo cũ kiểu. Phân biệt với 地: 地 là mặt đất, chỗ, nơi; 土 là chất đất.
「土」 là bộ thủ số 32 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: đất.
Chữ mang bộ này: 土 tǔ (đất) · 地 dì (đất đai) · 城 chéng (thành phố) · 坐 zuò (ngồi)
地上有很多土。
Dì shang yǒu hěn duō tǔ.
Trên mặt đất có nhiều đất.
There is a lot of soil on the ground.