Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 土匪

土匪

tǔ fěi
Âm Hán-Việt: thổ phỉ
HSK 3.0 cấp 9
thổ phỉ/cướp
bandit

Ví dụ câu

电影里有土匪。

Diànyǐng lǐ yǒu tǔfěi.

Trong phim có thổ phỉ.

There are bandits in the movie.

Cách dùng từ này

“土匪” (thổ phỉ) là danh từ, chỉ bọn cướp có vũ khí tụ tập ở vùng núi, nông thôn thời xưa. Lượng từ thường là huǒ hoặc bāng (toán, bọn). Hay gặp trong phim, truyện lịch sử: “电影 里 有 土匪”. Khẩu ngữ đôi khi dùng đùa để chê người cục cằn, thô lỗ.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →