Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 土生土长

土生土长

tǔ shēng tǔ zhǎng
Âm Hán-Việt: thổ sinh thổ trưởng
HSK 3.0 cấp 9
sinh ra và lớn lên tại chỗ
locally born and bred

Ví dụ câu

他是北京土生土长的,对这里很熟悉。

Tā shì Běi jīng tǔ shēng tǔ zhǎng de, duì zhè lǐ hěn shú xī.

Anh ấy sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, rất quen thuộc nơi này.

He is a native of Beijing and knows the place well.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

土生土长 viết sang phồn thể là 土生土長 tǔ shēng tǔ zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →