他在城里打工谋生。
Tā zài chéng lǐ dǎgōng móushēng.
Anh ấy làm thuê trong thành phố để mưu sinh.
He works in the city to make a living.
谋生 viết sang phồn thể là 謀生 móu shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.