Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谋害

谋害

móu hài
Âm Hán-Việt: mưu hại
HSK 3.0 cấp 9
mưu giết/âm mưu hại
to conspire to murder

Ví dụ câu

他被人谋害了。

Tā bèi rén móu hài le.

Anh ta bị người ta mưu hại.

He was murdered by someone.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谋害 viết sang phồn thể là 謀害 móu hài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →