她说话时有点害臊。
Tā shuōhuà shí yǒudiǎn hàisào.
Cô ấy khi nói chuyện hơi ngại ngùng.
She is a bit shy when speaking.
"害臊", đọc hàisào, là từ khẩu ngữ, nghĩa là ngượng, xấu hổ, mắc cỡ. Làm vị ngữ: "她 有点 害臊". Rất hay gặp trong câu trách "不 害臊" (không biết ngượng). Nghĩa gần "害羞"; "害羞" thiên về e thẹn tự nhiên, dùng được cả văn viết, còn "害臊" khẩu ngữ, hay dùng khi trêu hoặc trách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.