Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侵害

侵害

qīn hài
Âm Hán-Việt: xâm hại
HSK 3.0 cấp 8
xâm hại/xâm phạm
to encroach on

Ví dụ câu

我们不能侵害别人的权利。

Wǒmen bù néng qīnhài biérén de quánlì.

Chúng ta không thể xâm phạm quyền của người khác.

We cannot infringe on others' rights.

Cách dùng từ này

“侵害” (xâm hại) là động từ, nghĩa là xâm phạm và gây tổn hại, theo sau là quyền lợi hay thứ bị hại: “侵害 别人 的 权利”, “侵害 消费者 利益”. Gần nghĩa “侵犯” (xâm phạm): “侵犯” nhấn vào việc vượt qua giới hạn không được phép, còn “侵害” nhấn vào hậu quả gây thiệt hại.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →