Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祸害

祸害

huò hài
Âm Hán-Việt: hoạ hại
HSK 3.0 cấp 9
tai họa/gây hại
disaster

Ví dụ câu

这场洪水给村子带来了祸害。

Zhè chǎng hóngshuǐ gěi cūnzi dài lái le huòhài.

Trận lũ này đã mang tai họa đến cho ngôi làng.

This flood brought disaster to the village.

Cách dùng từ này

“祸害” vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: tai họa, mối hại, cũng dùng chỉ người hay vật chuyên gây hại: “他 是 个 祸害”. Động từ: làm hại, phá hoại, tân ngữ đứng sau: “祸害 庄稼” (phá hoại hoa màu), “别 祸害 别人”. Sắc thái khẩu ngữ, mang ý chê trách mạnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

祸害 viết sang phồn thể là 禍害 huò hài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →