Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 罪魁祸首

罪魁祸首

zuì kuí huò shǒu
Âm Hán-Việt: tội khôi hoạ thủ
HSK 3.0 cấp 9
thủ phạm/kẻ gây họa
criminal ringleader

Ví dụ câu

他是这次事故的罪魁祸首。

Tā shì zhè cì shìgù de zuì kuí huò shǒu.

Anh ta là thủ phạm của vụ tai nạn này.

He is the culprit of this accident.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

罪魁祸首 viết sang phồn thể là 罪魁禍首 zuì kuí huò shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →