Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 首府

首府

shǒu fǔ
Âm Hán-Việt: thủ phủ
HSK 3.0 cấp 8
thủ phủ
capital city of an autonomous region

Ví dụ câu

这是该省的首府。

Zhè shì gāi shěng de shǒu fǔ.

Đây là thủ phủ của tỉnh đó.

This is the capital of the province.

Cách dùng từ này

“首府” là danh từ, chỉ thủ phủ, tức thành phố đặt cơ quan đầu não của một khu tự trị, hay của một bang, tỉnh ở nước ngoài. Ví dụ Nam Ninh là thủ phủ của Quảng Tây. Thủ phủ của tỉnh ở Trung Quốc thường gọi là “省会”; thủ đô của một nước là “首都”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →