Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜总会

夜总会

yè zǒng huì
Âm Hán-Việt: dạ tổng hội
HSK 3.0 cấp 8
hộp đêm
nightclub

Ví dụ câu

他晚上去了夜总会。

Tā wǎnshang qù le yèzǒnghuì.

Anh ấy tối đã đi hộp đêm.

He went to a nightclub in the evening.

Cách dùng từ này

"夜总会" là danh từ: hộp đêm, câu lạc bộ đêm có ca nhạc, khiêu vũ, quầy rượu. Thường làm tân ngữ cho "去" hoặc đứng sau "在" (qù yèzǒnghuì, zài yèzǒnghuì). Lượng từ "家". Gần "酒吧" (quán bar) nhưng "夜总会" thường lớn hơn, có sân khấu biểu diễn và sàn nhảy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夜总会 viết sang phồn thể là 夜總會 yè zǒng huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →