这座城墙很古老。
Zhè zuò chéngqiáng hěn gǔlǎo.
Tường thành này rất cổ kính.
This city wall is very ancient.
“城墙” (tường thành) là danh từ, chỉ bức tường bao quanh một toà thành cổ, lượng từ “座” hoặc “道”: “这 座 城墙 很 古老”. Khác “长城” là tên riêng của Vạn Lý Trường Thành.
城墙 viết sang phồn thể là 城牆 chéng qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.