Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 城墙

城墙

chéng qiáng
Âm Hán-Việt: thành tường
HSK 3.0 cấp 8
tường thành
city wall

Ví dụ câu

这座城墙很古老。

Zhè zuò chéngqiáng hěn gǔlǎo.

Tường thành này rất cổ kính.

This city wall is very ancient.

Cách dùng từ này

“城墙” (tường thành) là danh từ, chỉ bức tường bao quanh một toà thành cổ, lượng từ “座” hoặc “道”: “这 座 城墙 很 古老”. Khác “长城” là tên riêng của Vạn Lý Trường Thành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

城墙 viết sang phồn thể là 城牆 chéng qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →