学校外面有一道高高的围墙。
Xuéxiào wàimiàn yǒu yí dào gāo gāo de wéiqiáng.
Bên ngoài trường học có một bức tường bao quanh cao cao.
There is a high wall around the school.
围墙 viết sang phồn thể là 圍牆 wéi qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.