Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 墙壁

墙壁

qiáng bì
Âm Hán-Việt: tường bích
HSK 3.0 cấp 6
tường, vách tường
wall

Ví dụ câu

墙壁是白色的。

Qiángbì shì báisè de.

Tường màu trắng.

The wall is white.

Cách dùng từ này

“墙壁” (tường, vách tường) là danh từ, nghĩa như “墙” nhưng trang trọng hơn và hay nói về bề mặt tường: “墙壁 是 白色 的”, “墙壁 上 挂 着 画” (trên tường treo tranh). Khẩu ngữ hằng ngày thường nói gọn “墙”. Lượng từ của “墙” là “面” hoặc “堵”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

墙壁 viết sang phồn thể là 牆壁 qiáng bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →