电脑需要安装防火墙。
Diànnǎo xūyào ānzhuāng fánghuǒqiáng.
Máy tính cần cài đặt tường lửa.
The computer needs to install a firewall.
防火墙 viết sang phồn thể là 防火牆 fáng huǒ qiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.