Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火热

火热

huǒ rè
Âm Hán-Việt: hoả nhiệt
HSK 3.0 cấp 8
nóng bỏng/sôi nổi
fiery

Ví dụ câu

夏天天气火热。

Xiàtiān tiānqì huǒrè.

Mùa hè thời tiết nóng bỏng.

Summer weather is scorching.

Cách dùng từ này

"火热" (nóng bỏng, sôi nổi) là tính từ, nghĩa đen là nóng như lửa, nghĩa bóng là tình cảm mãnh liệt hoặc không khí rất sôi động. Hay làm vị ngữ: "天气 火热", hoặc định ngữ: "火热 的 心" (trái tim nhiệt huyết). Cũng hay dùng cho sự kiện, sản phẩm đang hút khách: "销售 火热" (bán rất chạy). Nói trời nóng thường ngày thì "热" là đủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

火热 viết sang phồn thể là 火熱 huǒ rè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →