Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 火花

火花

huǒ huā
Âm Hán-Việt: hoả hoa
HSK 3.0 cấp 8
tia lửa
spark

Ví dụ câu

电线短路产生了火花。

Diànxiàn duǎnlù chǎnshēng le huǒhuā.

Dây điện chập mạch tạo ra tia lửa.

A short circuit in the wire produced sparks.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →