Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 城乡

城乡

chéng xiāng
Âm Hán-Việt: thành hương
HSK 3.0 cấp 6
thành thị và nông thôn
urban and rural, town and country

Ví dụ câu

城乡差别越来越小。

Chéng xiāng chābié yuè lái yuè xiǎo.

Sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn ngày càng nhỏ.

The difference between urban and rural areas is getting smaller.

Cách dùng từ này

“城乡” (thành thị và nông thôn) là danh từ ghép hai vế, hay làm định ngữ trong văn bản kinh tế, xã hội: “城乡 差别” (chênh lệch giữa thành thị và nông thôn), “城乡 居民” (cư dân thành thị và nông thôn). Khác “城镇” (thị trấn, đô thị), vốn không bao gồm nông thôn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

城乡 viết sang phồn thể là 城鄉 chéng xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →