Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乡

乡

xiāng
Âm Hán-Việt: hương
HSK 3.0 cấp 5
làng quê, xã, hương
home village/town, country, countryside, native place, rural area, town, village, township

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 乡 viết sang phồn thể là 鄉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ “quê, làng”, cũng là đơn vị hành chính cấp xã. Ghép: “家乡” (quê hương), “故乡” (quê hương, văn viết), “乡村” (nông thôn). Đối nghĩa với 城 (thành phố).

Ví dụ câu

这个乡一共有五个村子。

Zhège xiāng yígòng yǒu wǔ gè cūnzi.

Xã này có tất cả năm thôn.

This township has five villages in total.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「乡」