Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Giới từ: dọc theo, men theo. Dùng 沿 + đường/sông + động từ đi: 沿河走 (đi dọc bờ sông); khẩu ngữ hay nói 沿着 (dọc theo). Trong từ ghép nghĩa là ven, mép: 沿海 (ven biển), 沿途 (dọc đường), 沿岸 (ven bờ).
沿河走。
Yán hé zǒu.
Đi dọc theo sông.
Walk along the river.