Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沿途

沿途

yán tú
Âm Hán-Việt: duyên đồ
HSK 3.0 cấp 9
dọc đường/suốt hành trình
along the sides of the road

Ví dụ câu

沿途风景很美。

Yántú fēngjǐng hěn měi.

Phong cảnh dọc đường rất đẹp.

The scenery along the way is beautiful.

Cách dùng từ này

"沿途" (dọc đường) là danh từ, chỉ suốt quãng đường đi qua. Hay đứng đầu câu: "沿途 风景 很 美"; hoặc làm định ngữ với "的": "沿途 的 城市". Khác "途中" (giữa đường) là nói một thời điểm trong chuyến đi; "沿途" bao trùm suốt dọc tuyến đường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →