Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前沿

前沿

qián yán
Âm Hán-Việt: tiền duyên
HSK 3.0 cấp 9
tiền duyên/tuyến đầu
front-line

Ví dụ câu

这项研究代表了该领域的前沿水平。

Zhè xiàng yánjiū dàibiǎole gāi lǐngyù de qiányán shuǐpíng.

Nghiên cứu này đại diện cho trình độ tiền duyên của lĩnh vực đó.

This research represents the cutting-edge level of the field.

Cách dùng từ này

"前沿" (tuyến đầu, mũi nhọn) là danh từ, nghĩa bóng chỉ vị trí đi đầu, tiên tiến nhất của một lĩnh vực khoa học, kỹ thuật. Hay đứng sau tên lĩnh vực ("科技 前沿") hoặc làm định ngữ ("前沿 技术"), và gặp trong mẫu "处于 ... 前沿" (ở tuyến đầu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →