他的想法很超前。
Tā de xiǎngfǎ hěn chāoqián.
Ý tưởng của anh ta rất đi trước thời đại.
His ideas are very ahead of the times.
“超前” (vượt trước, đi trước thời đại) là tính từ, chỉ vượt quá điều kiện hoặc thời điểm hiện tại. Làm vị ngữ: “他 的 想法 很 超前”, hoặc định ngữ: “超前 意识”. Cụm “超前 消费” chỉ tiêu xài vượt khả năng hiện có, mang ý chê. Khác “提前” (sớm hơn dự kiến) chỉ nói về thời gian.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.