Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 前

前

qián
Âm Hán-Việt: tiền
HSK 3.0 cấp 1
trước/phía trước
front

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“前” là “trước”. Về vị trí: “前边” (phía trước), “门前” (trước cửa). Về thời gian: “以前” (trước đây), “前天” (hôm kia). Khoảng thời gian đặt trước “前”: sān tiān qián là ba ngày trước.

Ví dụ câu

学校前面有一个公园。

Xuéxiào qiánmiàn yǒu yí ge gōngyuán.

Phía trước trường có một công viên.

There is a park in front of the school.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「前」