Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前边

前边

qián bian
Âm Hán-Việt: tiền biên
HSK 3.0 cấp 1
phía trước
front

Ví dụ câu

前边有一个公园。

Qiánbian yǒu yí gè gōngyuán.

Phía trước có một công viên.

There is a park ahead.

Cách dùng từ này

“前边” là danh từ phương vị, nghĩa là phía trước. Đứng sau danh từ để chỉ chỗ trước vật đó, đứng sau “在”, hoặc đứng đầu câu với “有” để nói phía trước có gì. Nghĩa giống “前面”; phía sau là “后边”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前边 viết sang phồn thể là 前邊 qián bian.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →