Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后边

后边

hòu bian
Âm Hán-Việt: hậu biên
HSK 3.0 cấp 1
phía sau
the back

Ví dụ câu

学校在后边。

Xuéxiào zài hòubian.

Trường học ở phía sau.

The school is behind.

Cách dùng từ này

“后边” là danh từ phương vị, nghĩa là phía sau. Đứng sau danh từ để chỉ chỗ sau vật đó, hoặc sau “在”: “在后边”. Nghĩa giống “后面”; phía trước là “前边”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后边 viết sang phồn thể là 後邊 hòu bian.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →