Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 后

后

hòu
Âm Hán-Việt: hậu
HSK 3.0 cấp 1
sau/phía sau
after, behind, rear

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 后 viết sang phồn thể là 後.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 后 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“后” là “sau”. Về vị trí: “后边” (phía sau). Về thời gian: “以后” (sau này), “后天” (ngày kia), “最后” (cuối cùng). Mốc thời gian đứng trước “后” hoặc “以后”: sau khi tan học nói là xiàkè yǐhòu. “后来” (về sau) chỉ dùng kể chuyện đã qua.

Ví dụ câu

吃饭后我去散步。

Chīfàn hòu wǒ qù sànbù.

Sau khi ăn cơm tôi đi dạo.

After eating, I go for a walk.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「后」