Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后者

后者

hòu zhě
Âm Hán-Việt: hậu giả
HSK 3.0 cấp 6
cái sau/người/vật sau
the latter

Ví dụ câu

苹果和香蕉,我更喜欢后者。

Píngguǒ hé xiāngjiāo, wǒ gèng xǐhuān hòuzhě.

Táo và chuối, tôi thích cái sau hơn.

Between apples and bananas, I prefer the latter.

Cách dùng từ này

"后者" (cái sau, người sau) là đại từ dùng trong văn viết, chỉ cái được nhắc đến sau trong hai thứ vừa nói: "苹果 和 香蕉 我 更 喜欢 后者". Thường đi đôi với "前者" (cái trước). Chỉ dùng khi có hai thứ, không dùng khi có ba thứ trở lên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后者 viết sang phồn thể là 後者 hòu zhě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →