Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 者

者

zhě
Âm Hán-Việt: giả
HSK 3.0 cấp 4
người (hậu tố)
one who (is) ...

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“者” là hậu tố chỉ người, đứng sau động từ hoặc tính từ, giống chữ “giả” trong tiếng Việt (tác giả, độc giả): “作者” (tác giả), “读者” (độc giả), “记者” (phóng viên), “学者” (học giả), “志愿者” (tình nguyện viên). “前者” và “后者” nghĩa là cái trước, cái sau. Riêng “或者” (hoặc là) không chỉ người.

Ví dụ câu

他是作者。

Tā shì zuòzhě.

Anh ấy là tác giả.

He is the author.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「者」