Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记者

记者

jì zhě
Âm Hán-Việt: kí giả
HSK 3.0 cấp 4
phóng viên, nhà báo
reporter

Ví dụ câu

他是记者。

Tā shì jìzhě.

Anh ấy là phóng viên.

He is a reporter.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ phóng viên, nhà báo. Hay gặp: “当 记者” (làm phóng viên), “新闻 记者”, và lượng từ “名” hoặc “位”. Thường đi với động từ “采访” khi nói phóng viên phỏng vấn ai đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记者 viết sang phồn thể là 記者 jì zhě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →