Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 东部

东部

dōng bù
Âm Hán-Việt: đông bộ
HSK 3.0 cấp 4
miền Đông, phía Đông
the east

Ví dụ câu

他住在东部。

Tā zhù zài dōng bù.

Anh ấy sống ở miền Đông.

He lives in the eastern part.

Cách dùng từ này

“东部” (miền Đông) là danh từ chỉ vùng phía đông của một nước hay một khu vực: “中国 东部”, “东部 地区”, “他 住 在 东部”. Khác “东边” (phía đông, dùng cho vị trí gần, khẩu ngữ) và “东方” (hướng đông; cũng chỉ phương Đông).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

东部 viết sang phồn thể là 東部 dōng bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →