Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大楼

大楼

dà lóu
Âm Hán-Việt: đại lâu
HSK 3.0 cấp 4
tòa nhà lớn, cao ốc
mansion, massif, hall, block, manse, edifice, building, multi-storied building, residence, mansion h

Ví dụ câu

那栋大楼很高。

Nà dòng dà lóu hěn gāo.

Tòa nhà lớn đó rất cao.

That building is very tall.

Cách dùng từ này

"大楼" (tòa nhà lớn, cao ốc) là danh từ, lượng từ "座" hoặc "栋": "一 座 大楼", "那 栋 大楼 很 高". So với "楼" (nhà tầng), "大楼" nhấn mạnh tòa nhà to, cao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大楼 viết sang phồn thể là 大樓 dà lóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →