Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大量

大量

dà liàng
Âm Hán-Việt: đại lượng
HSK 3.0 cấp 4
số lượng lớn
great amount

Ví dụ câu

他积累了大量经验。

Tā jīlěile dàliàng jīngyàn.

Anh ấy đã tích lũy được một lượng lớn kinh nghiệm.

He has accumulated a large amount of experience.

Cách dùng từ này

“大量” (số lượng lớn, rất nhiều) là tính từ khu biệt, đứng trước danh từ, có thể có hoặc không có “的”: “大量 的 时间”, “大量 资金”. Cũng đứng trước động từ: “大量 使用” (dùng nhiều). Không làm vị ngữ và không nói “很 大量”. Trái nghĩa là “少量” (một ít).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →