Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少数

少数

shǎo shù
Âm Hán-Việt: thiểu số
HSK 3.0 cấp 4
thiểu số
small number

Ví dụ câu

只有少数人不同意。

Zhǐ yǒu shǎoshù rén bù tóngyì.

Chỉ có thiểu số người không đồng ý.

Only a few people disagree.

Cách dùng từ này

“少数” (số ít, thiểu số) là danh từ, chỉ phần nhỏ trong một tập hợp, thường đứng trước danh từ chỉ người: “少数 人”, “只有 少数 人 不 同意”. Trái nghĩa “多数”. Khác “少量” (lượng nhỏ), dùng cho thứ tính theo lượng như muối, nước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

少数 viết sang phồn thể là 少數 shǎo shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →