Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 少见

少见

shǎo jiàn
Âm Hán-Việt: thiểu kiến
HSK 3.0 cấp 4
hiếm gặp
rare

Ví dụ câu

这种鸟在城里少见。

Zhè zhǒng niǎo zài chéng lǐ shǎojiàn.

Loại chim này hiếm gặp trong thành phố.

This kind of bird is rare in the city.

Cách dùng từ này

“少见” (hiếm thấy) là tính từ, thường làm vị ngữ: “这种 鸟 在 城里 少见”, hay nói “很 少见”. Dùng cho sự vật, hiện tượng ít khi bắt gặp. Trái nghĩa với “常见” (thường gặp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

少见 viết sang phồn thể là 少見 shǎo jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →