Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺少

缺少

quē shǎo
Âm Hán-Việt: khuyết thiểu
HSK 3.0 cấp 4
thiếu
lack

Ví dụ câu

这里缺少水。

Zhèlǐ quēshǎo shuǐ.

Ở đây thiếu nước.

There is a lack of water here.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là thiếu, không đủ. Tân ngữ thường là người, vật cụ thể: 缺少 水, 缺少 人手, 缺少 资料. Gần nghĩa với 缺乏; 缺乏 hay đi với cái trừu tượng như 经验, 信心, còn 缺少 dùng được cả cho thứ cụ thể đếm được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →